Pages

Thứ Ba, 31 tháng 3, 2026

50 từ vựng tiếng trung thường dùng khi đi phỏng vấn

 50 từ vựng tiếng trung thường dùng khi đi phỏng vấn


面试 (miànshì): phỏng vấn
应聘 (yìngpìn): ứng tuyển
职位 (zhíwèi): vị trí công việc
公司 (gōngsī): công ty
工作 (gōngzuò): công việc
经验 (jīngyàn): kinh nghiệm
能力 (nénglì): năng lực
技能 (jìnéng): kỹ năng
简历 (jiǎnlì): sơ yếu lý lịch, CV
介绍 (jièshào): giới thiệu
学历 (xuélì): trình độ học vấn
毕业 (bìyè): tốt nghiệp
专业 (zhuānyè): chuyên ngành
性格 (xìnggé): tính cách
优点 (yōudiǎn): ưu điểm
缺点 (quēdiǎn): khuyết điểm
努力 (nǔlì): nỗ lực, chăm chỉ
认真 (rènzhēn): nghiêm túc
负责 (fùzé): chịu trách nhiệm
团队 (tuánduì): đội nhóm
合作 (hézuò): hợp tác
沟通 (gōutōng): giao tiếp
管理 (guǎnlǐ): quản lý
发展 (fāzhǎn): phát triển
目标 (mùbiāo): mục tiêu
机会 (jīhuì): cơ hội
挑战 (tiǎozhàn): thử thách
压力 (yālì): áp lực


解决 (jiějué): giải quyết
问题 (wèntí): vấn đề
计划 (jìhuà): kế hoạch
安排 (ānpái): sắp xếp
表现 (biǎoxiàn): thể hiện
提高 (tígāo): nâng cao
学习 (xuéxí): học tập
培训 (péixùn): đào tạo
项目 (xiàngmù): dự án
结果 (jiéguǒ): kết quả
成功 (chénggōng): thành công
加班 (jiābān): tăng ca
工资 (gōngzī): tiền lương
待遇 (dàiyù): chế độ đãi ngộ
福利 (fúlì): phúc lợi
时间 (shíjiān): thời gian
未来 (wèilái): tương lai
期待 (qīdài): mong đợi
努力工作 (nǔlì gōngzuò): làm việc chăm chỉ
负责项目 (fùzé xiàngmù): phụ trách dự án
工作经验 (gōngzuò jīngyàn): kinh nghiệm làm việc
发展机会 (fāzhǎn jīhuì): cơ hội phát triển

Hán ngữ 193 - Học tiếng trung tại Đà Lạt luôn đồng hành cùng học viên trên chặng đường chinh phục tiếng trung
Fanpage: https://www.facebook.com/tiengtrungdalat309
Website: hoctiengtrungodalat.com
Mua sách học tiếng trung dành cho người mới: https://shorten.asia/BXTUWDTR
Sách giáo trình hán ngữ 6 quyển: https://shorten.asia/W8ussXRx
Giáo trình chuẩn HSK 1: https://shorten.asia/vbh7u54b 
Khóa học tiếng trung dành cho người mới bắt đầu online: https://unica.vn/tieng-trung-so-cap-1-dot-pha-tieng-trung-cho-nguoi-moi-bat-dau?aff=338613
 
Đăng ký học tiếng trung tại Đà Lạt:
Fanpage: Hán ngữ 193 - Học tiếng trung tại Đà Lạt
Sdt: 0963647738
Địa chỉ: 51 Nguyễn An Ninh - phường 6 - Đà Lạt (địa chỉ mới)
 
#hoctiengtrungtaidalat #hanngu193 #học_tiếng_trung_ở_đà_lạt #dạy_tiếng_trung_tại_đà_lạt #trung_tâm_tiếng_trung_tại_đà_lạt #học_tiếng_trung_tại_đà_lạt #tiengtrungdalat #hán_ngữ_193_tại_đà_lạt #trung_tâm_tiếng_trung_ở_đà_lạt #hoctiengtrung
Share this post
  • Share to Facebook
  • Share to Twitter
  • Share to Google+
  • Share to Stumble Upon
  • Share to Evernote
  • Share to Blogger
  • Share to Email
  • Share to Yahoo Messenger
  • More...

0 nhận xét

:) :-) :)) =)) :( :-( :(( :d :-d @-) :p :o :>) (o) [-( :-? (p) :-s (m) 8-) :-t :-b b-( :-# =p~ :-$ (b) (f) x-) (k) (h) (c) cheer

 
Posts RSSComments RSSBack to top
© 2011 Học tiếng trung tại Đà Lạt ∙ Designed by BlogThietKe | Distributed by Rocking Templates
Released under Creative Commons 3.0 CC BY-NC 3.0