NHỮNG TỪ DỄ NHẦM LẪN
TRONG TIẾNG TRUNG
1. 师 (shī) vs 帅 (shuài)
ü 师 /shī/: thầy, người dạy
Ví dụ:
教师 /jiàoshī/: giáo viên
师妹 /shīmèi/: sư muội
ü 帅 /shuài/: đẹp trai, soái
Ví dụ:
元帅 /yuánshuài/: nguyên soái
帅哥 /shuàigē/: soái ca, trai đẹp
2. 彩 (cǎi) vs 采 (cǎi)
ü 彩 /cǎi/: màu sắc
Ví dụ:
五彩 /wǔcǎi/: ngũ sắc
彩瓦 /cǎiwǎ/: ngói màu
ü 采 /cǎi/: hái, ngắt
Ví dụ:
采莲 /cǎilián/: hái sen
采茶 /cǎichá/: hái trà
3. 快 (kuài) vs 块 (kuài)
ü 快 /kuài/: nhanh
Ví dụ:
快步 /kuàibù/: bước nhanh
灵快 /língkuài/: nhanh nhẹn
ü 块 /kuài/: miếng, cục
Ví dụ:
糖块儿 /tángkuàiér/: viên kẹo
块煤 /kuàiméi/: than cục
4.己 (jǐ) vs 已 (yǐ)
ü 己 /jǐ/: bản thân, mình
Ví dụ:
自己 /zìjǐ/: bản thân mình
己方 /jǐfāng/: phe mình
ü 已 /yǐ/: đã
Ví dụ:
已事 /yǐshì/: việc đã qua
已存 /yǐcún/: đã tồn tại
5. 人 (rén) vs 入 (rù)
ü 人 /rén/: người
Ví dụ:
男人 /nánrén/: đàn ông
人类 /rénlèi/: nhân loại
ü 入 /rù/: vào, nhập
Ví dụ:
入冬 /rùdōng/: vào mùa đông
入学 /rùxué/: nhập học
6. 虑 (lǜ) vs 虚 (xū)
ü 虑 /lǜ/: suy nghĩ, lo lắng
Ví dụ:
考虑 /kǎolǜ/: suy nghĩ, cân nhắc
焦虑 /jiāolǜ/: lo âu
ü 虚 /xū/: trống rỗng, hư
Ví dụ:
虚幻 /xūhuàn/: hư ảo
虚假 /xūjiǎ/: giả dối
7. 复 (fù) vs 夏 (xià)
ü 复 /fù/: phục hồi, khôi phục
Ví dụ:
恢复 /huīfù/: hồi phục
光复 /guāngfù/: khôi phục
ü 夏 /xià/: mùa hè
Ví dụ:
初夏 /chūxià/: đầu hè
立夏 /lìxià/: lập hạ
8. 往 (wǎng) vs 住 (zhù)
ü 往 /wǎng/: đến, hướng tới
Ví dụ:
往来 /wǎnglái/: qua lại
通往 /tōngwǎng/: dẫn đến
ü 住 /zhù/: ở, dừng
Ví dụ:
止住 /zhǐzhù/: dừng lại
住手 /zhùshǒu/: dừng tay
9. 要 (yào) vs 耍 (shuǎ)
ü 要 /yào/: muốn, cần
Ví dụ:
他要学游泳 /tā yào xué yóuyǒng/ → Nó muốn học bơi
ü 耍 /shuǎ/: chơi, đùa
Ví dụ:
让孩子到院子里耍去 /ràng háizi dào yuànzi lǐ shuǎ qù/ → Cho trẻ ra sân chơi
10. 霸 (bà) vs 露 (lù)
ü 霸 /bà/: bá chủ, trùm
Ví dụ:
称霸 /chēngbà/: xưng bá
恶霸 /èbà/: ác bá
ü 露 /lù/: lộ, sương
Ví dụ:
露点 /lùdiǎn/: giọt sương
Đăng ký học tiếng trung tại Đà Lạt:
Fanpage: Hán ngữ 193 - Học tiếng trung tại Đà Lạt
Sdt: 0963647738
Địa chỉ: 51 Nguyễn An Ninh - phường 6 - Đà Lạt (địa chỉ mới)
#hoctiengtrungtaidalat #hanngu193 #học_tiếng_trung_ở_đà_lạt #dạy_tiếng_trung_tại_đà_lạt #trung_tâm_tiếng_trung_tại_đà_lạt #học_tiếng_trung_tại_đà_lạt #tiengtrungdalat #hán_ngữ_193_tại_đà_lạt #trung_tâm_tiếng_trung_ở_đà_lạt #hoctiengtrung
ü 师 /shī/: thầy, người dạy
Ví dụ:
教师 /jiàoshī/: giáo viên
师妹 /shīmèi/: sư muội
ü 帅 /shuài/: đẹp trai, soái
Ví dụ:
元帅 /yuánshuài/: nguyên soái
帅哥 /shuàigē/: soái ca, trai đẹp
2. 彩 (cǎi) vs 采 (cǎi)
ü 彩 /cǎi/: màu sắc
Ví dụ:
五彩 /wǔcǎi/: ngũ sắc
彩瓦 /cǎiwǎ/: ngói màu
ü 采 /cǎi/: hái, ngắt
Ví dụ:
采莲 /cǎilián/: hái sen
采茶 /cǎichá/: hái trà
3. 快 (kuài) vs 块 (kuài)
ü 快 /kuài/: nhanh
Ví dụ:
快步 /kuàibù/: bước nhanh
灵快 /língkuài/: nhanh nhẹn
ü 块 /kuài/: miếng, cục
Ví dụ:
糖块儿 /tángkuàiér/: viên kẹo
块煤 /kuàiméi/: than cục
4.己 (jǐ) vs 已 (yǐ)
ü 己 /jǐ/: bản thân, mình
Ví dụ:
自己 /zìjǐ/: bản thân mình
己方 /jǐfāng/: phe mình
ü 已 /yǐ/: đã
Ví dụ:
已事 /yǐshì/: việc đã qua
已存 /yǐcún/: đã tồn tại
5. 人 (rén) vs 入 (rù)
ü 人 /rén/: người
Ví dụ:
男人 /nánrén/: đàn ông
人类 /rénlèi/: nhân loại
ü 入 /rù/: vào, nhập
Ví dụ:
入冬 /rùdōng/: vào mùa đông
入学 /rùxué/: nhập học
6. 虑 (lǜ) vs 虚 (xū)
ü 虑 /lǜ/: suy nghĩ, lo lắng
Ví dụ:
考虑 /kǎolǜ/: suy nghĩ, cân nhắc
焦虑 /jiāolǜ/: lo âu
ü 虚 /xū/: trống rỗng, hư
Ví dụ:
虚幻 /xūhuàn/: hư ảo
虚假 /xūjiǎ/: giả dối
7. 复 (fù) vs 夏 (xià)
ü 复 /fù/: phục hồi, khôi phục
Ví dụ:
恢复 /huīfù/: hồi phục
光复 /guāngfù/: khôi phục
ü 夏 /xià/: mùa hè
Ví dụ:
初夏 /chūxià/: đầu hè
立夏 /lìxià/: lập hạ
8. 往 (wǎng) vs 住 (zhù)
ü 往 /wǎng/: đến, hướng tới
Ví dụ:
往来 /wǎnglái/: qua lại
通往 /tōngwǎng/: dẫn đến
ü 住 /zhù/: ở, dừng
Ví dụ:
止住 /zhǐzhù/: dừng lại
住手 /zhùshǒu/: dừng tay
9. 要 (yào) vs 耍 (shuǎ)
ü 要 /yào/: muốn, cần
Ví dụ:
他要学游泳 /tā yào xué yóuyǒng/ → Nó muốn học bơi
ü 耍 /shuǎ/: chơi, đùa
Ví dụ:
让孩子到院子里耍去 /ràng háizi dào yuànzi lǐ shuǎ qù/ → Cho trẻ ra sân chơi
10. 霸 (bà) vs 露 (lù)
ü 霸 /bà/: bá chủ, trùm
Ví dụ:
称霸 /chēngbà/: xưng bá
恶霸 /èbà/: ác bá
ü 露 /lù/: lộ, sương
Ví dụ:
露点 /lùdiǎn/: giọt sương
Fanpage: Hán ngữ 193 - Học tiếng trung tại Đà Lạt
Sdt: 0963647738
Địa chỉ: 51 Nguyễn An Ninh - phường 6 - Đà Lạt (địa chỉ mới)
#hoctiengtrungtaidalat #hanngu193 #học_tiếng_trung_ở_đà_lạt #dạy_tiếng_trung_tại_đà_lạt #trung_tâm_tiếng_trung_tại_đà_lạt #học_tiếng_trung_tại_đà_lạt #tiengtrungdalat #hán_ngữ_193_tại_đà_lạt #trung_tâm_tiếng_trung_ở_đà_lạt #hoctiengtrung














0 nhận xét