50 CÂU KHẨU NGỮ TIẾNG TRUNG THƯỜNG DÙNG
[1] 你说什么 /Nǐ shuō shénme/: Mày nói cái gì cơ? / Bạn nói gì vậy?
[2] 你想干嘛 /Nǐ xiǎng gàn ma/: Bạn muốn làm gì? / Cậu tính làm gì đấy?
[3] 发生什么 /Fāshēng shénme/: Chuyện gì xảy ra vậy?
[4] 你在干嘛 /Nǐ zài gàn ma/: Cậu đang làm gì đấy? / Làm trò gì thế?
[5] 关你屁事 /Guān nǐ pì shì/: Liên quan gì đến mày? / Liên quan đếch gì cậu?
[6] 关我屁事 /Guān wǒ pì shì/: Liên quan gì đến tôi? / Kệ thây nó!
[7] 胡说八道 /Hú shuō bā dào/: Nói hươu nói vượn / Nói xàm.
[8] 开什么玩笑 /Kāi shénme wánxiào/: Giỡn hoài! / Đùa cái gì thế?
[9] 你有病吧 /Nǐ yǒu bìng ba/: Mày bị bệnh à? / Mày bị điên à?
[10] 你没病吧 /Nǐ méi bìng ba/: Cậu không sao đấy chứ? / Có bình thường không đấy?
[11] 你在看啥 /Nǐ zài kàn shá/: Mày nhìn cái gì đấy?
[12] 我的天呐 /Wǒ de tiān na/: Trời ơi đất hỡi! / Trời ơi!
[13] 不可思议 /Bù kě sī yì/: Không thể tin nổi / Thật khó tưởng tượng!
[14] 你没搞错 /Nǐ méi gǎo cuò/: Cậu không nhầm đấy chứ?
[15] 你想得美 /Nǐ xiǎng de měi/: Mơ đẹp lắm! / Đừng có mơ!
[16] 门都没有 /Mén dōu méi yǒu/: Đừng có mơ! / Không có cửa đâu!
[17] 别找借口 /Bié zhǎo jièkǒu/: Đừng kiếm cớ nữa!
[18] 这还用说 /Zhè hái yòng shuō/: Cái này còn phải nói nữa à?
[19] 随便你吧 /Suíbiàn nǐ ba/: Tùy cậu đấy / Muốn sao cũng được.
[20] 你懂什么 /Nǐ dǒng shénme/: Cậu thì biết cái gì?
[21] 算你厉害 /Suàn nǐ lìhai/: Coi như cậu giỏi! / Phục cậu rồi!
[22] 真的假的 /Zhēn de jiǎ de/: Thật hay giả đấy? / Thật không đấy?
[23] 你看着办 /Nǐ kànzhe bàn/: Cậu tự xem mà liệu đường làm.
[24] 不见不散 /Bú jiàn bú sàn/: Không gặp không về!
[25] 一言为定 /Yī yán wéi dìng/: Nhất ngôn vi định / Nhất trí thế nhé!
[26] 搞什么鬼 /Gǎo shénme guǐ/: Làm cái quái gì vậy? / Giở trò gì thế?
[27] 你管得着吗 /Nǐ guǎn de zháo ma/: Liên quan gì đến cậu? / Cậu quản được chắc?
[28] 少废话 /Shǎo fèihuà/: Bớt nói nhảm đi / Đừng lắm lời nữa!
[29] 别闹了 /Bié nào le/: Thôi đừng đùa nữa / Đừng quậy nữa!
[30] 真受不了你 /Zhēn shòu bu liǎo nǐ/: Thật hết chịu nổi cậu! / Bó tay với cậu luôn!
[31] 你可真行 /Nǐ kě zhēn xíng/: Cậu giỏi thật đấy! / Đúng là hết nói nổi với cậu!
[32] 说曹操曹操到 /Shuō Cáo Cāo, Cáo Cāo dào/: Vừa nhắc Tào Tháo, Tào Tháo đã đến / Nhắc là xuất hiện ngay!
[33] 真的假的啊 /Zhēn de jiǎ de a/: Thật hay giả vậy? / Thiệt luôn á?
[34] 你逗我呢 /Nǐ dòu wǒ ne/: Cậu đang trêu tôi đấy à? / Đùa tôi chắc?
[35] 别开玩笑了 /Bié kāi wánxiào le/: Đừng đùa nữa! / Thôi, đừng giỡn nữa!
[36] 我服了你了 /Wǒ fú le nǐ le/: Tôi chịu cậu luôn! / Tôi phục cậu thật đấy!
[37] 这都行 /Zhè dōu xíng/: Vậy mà cũng được à? / Thế cũng được luôn hả?
[38] 你可拉倒吧 /Nǐ kě lādǎo ba/: Thôi đi ông tướng! / Thôi, bớt xạo đi!
[39] 爱咋咋地 /Ài zǎ zǎ dì/: Muốn sao thì sao! / Thích làm gì thì làm!
[40] 别想太多 /Bié xiǎng tài duō/: Đừng nghĩ nhiều quá / Đừng suy diễn nữa!
[41] 你急什么 /Nǐ jí shénme/: Cậu vội cái gì? / Có gì mà cuống lên thế?
[42] 慢慢来 /Màn man lái/: Cứ từ từ / Vội gì, từ từ thôi!
[43] 没门儿 /Méi ménr/: Không có cửa đâu! / Đừng hòng nhé!
[44] 看你表现 /Kàn nǐ biǎoxiàn/: Để xem cậu thể hiện thế nào / Còn phải xem thái độ của cậu đã.
[45] 你说了算 /Nǐ shuō le suàn/: Cậu quyết định đi / Cậu là người quyết định.
[46] 走着瞧 /Zǒu zhe qiáo/: Cứ chờ mà xem! / Rồi sẽ biết!
[47] 别装了 /Bié zhuāng le/: Đừng giả vờ nữa! / Thôi, diễn đủ rồi đấy!
[48] 有话直说 /Yǒu huà zhí shuō/: Có gì thì nói thẳng đi / Đừng vòng vo nữa!
[49] 我懒得理你 /Wǒ lǎn de lǐ nǐ/: Tôi lười đôi co với cậu / Chẳng buồn chấp cậu nữa!
[50] 这还差不多 /Zhè hái chà bu duō/: Thế còn tạm được / Như vậy mới phải chứ!
Hán ngữ 193 - Học tiếng trung tại Đà Lạt luôn đồng hành cùng học viên trên chặng đường chinh phục tiếng trung
Fanpage: https://www.facebook.com/tiengtrungdalat309
Website: hoctiengtrungodalat.com
Mua sách học tiếng trung dành cho người mới: https://shorten.asia/BXTUWDTR
Sách giáo trình hán ngữ 6 quyển: https://shorten.asia/W8ussXRx
Giáo trình chuẩn HSK 1: https://shorten.asia/vbh7u54b
Khóa học tiếng trung dành cho người mới bắt đầu online: https://unica.vn/tieng-trung-so-cap-1-dot-pha-tieng-trung-cho-nguoi-moi-bat-dau?aff=338613
Đăng ký học tiếng trung tại Đà Lạt:
Fanpage: Hán ngữ 193 - Học tiếng trung tại Đà Lạt
Sdt: 0963647738
Địa chỉ: 51 Nguyễn An Ninh - phường 6 - Đà Lạt (địa chỉ mới)
#hoctiengtrungtaidalat #hanngu193 #học_tiếng_trung_ở_đà_lạt #dạy_tiếng_trung_tại_đà_lạt #trung_tâm_tiếng_trung_tại_đà_lạt #học_tiếng_trung_tại_đà_lạt #tiengtrungdalat #hán_ngữ_193_tại_đà_lạt #trung_tâm_tiếng_trung_ở_đà_lạt #hoctiengtrung














0 nhận xét