Pages

Thứ Hai, 18 tháng 8, 2025

50 CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG THÔNG DỤNG KHI ĐI DU LỊCH

 50 CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG THÔNG DỤNG KHI ĐI DU LỊCH

1. Chào hỏi & làm quen

  1. 你好!(Nǐ hǎo) – Xin chào!

  2. 早上好!(Zǎoshang hǎo) – Chào buổi sáng!

  3. 晚上好!(Wǎnshang hǎo) – Chào buổi tối!

  4. 再见!(Zàijiàn) – Tạm biệt!

  5. 谢谢!(Xièxie) – Cảm ơn!

  6. 不客气!(Bú kèqi) – Không có gì!

  7. 对不起!(Duìbuqǐ) – Xin lỗi!

  8. 没关系!(Méi guānxi) – Không sao!

  9. 请问…?(Qǐngwèn…?) – Xin hỏi...?

  10. 我不懂。(Wǒ bù dǒng) – Tôi không hiểu.

2. Tại sân bay & hải quan ✈️

  1. 登机口在哪里?(Dēngjīkǒu zài nǎlǐ?) – Cửa lên máy bay ở đâu?

  2. 请给我看一下护照。(Qǐng gěi wǒ kàn yíxià hùzhào) – Xin cho tôi xem hộ chiếu.

  3. 我需要填写表格吗?(Wǒ xūyào tiánxiě biǎogé ma?) – Tôi có cần điền form không?

  4. 我在哪里取行李?(Wǒ zài nǎlǐ qǔ xínglǐ?) – Tôi lấy hành lý ở đâu?

  5. 这是我的机票。(Zhè shì wǒ de jīpiào) – Đây là vé máy bay của tôi.

3. Đi lại & hỏi đường 🚕

  1. 请带我去这里。(Qǐng dài wǒ qù zhèlǐ) – Xin hãy đưa tôi đến đây.

  2. 去机场要多少钱?(Qù jīchǎng yào duōshǎo qián?) – Đi sân bay hết bao nhiêu tiền?

  3. 这附近有地铁站吗?(Zhè fùjìn yǒu dìtiě zhàn ma?) – Gần đây có ga tàu điện ngầm không?

  4. 请在地图上给我指一下。(Qǐng zài dìtú shàng gěi wǒ zhǐ yíxià) – Vui lòng chỉ cho tôi trên bản đồ.

  5. 我要去市中心。(Wǒ yào qù shì zhōngxīn) – Tôi muốn đi đến trung tâm thành phố.



4. Khách sạn & lưu trú 🏨

  1. 我预订了一个房间。(Wǒ yùdìng le yí gè fángjiān) – Tôi đã đặt một phòng.

  2. 有没有空房?(Yǒu méiyǒu kōng fáng?) – Có phòng trống không?

  3. 住一晚多少钱?(Zhù yì wǎn duōshǎo qián?) – Một đêm bao nhiêu tiền?

  4. 请帮我叫出租车。(Qǐng bāng wǒ jiào chūzūchē) – Xin hãy gọi giúp tôi taxi.

  5. 可以延迟退房吗?(Kěyǐ yánchí tuìfáng ma?) – Tôi có thể trả phòng muộn không?

5. Ăn uống & nhà hàng 🍜

  1. 服务员,点菜!(Fúwùyuán, diǎn cài!) – Phục vụ, cho gọi món!

  2. 有菜单吗?(Yǒu càidān ma?) – Có thực đơn không?

  3. 推荐一下特色菜吧。(Tuījiàn yíxià tèsè cài ba) – Giới thiệu cho tôi món đặc sản nhé.

  4. 这道菜太好吃了!(Zhè dào cài tài hǎochī le!) – Món này ngon quá!

  5. 可以打包吗?(Kěyǐ dǎbāo ma?) – Có thể gói mang đi không?

6. Mua sắm 🛍️

  1. 这个多少钱?(Zhège duōshǎo qián?) – Cái này bao nhiêu tiền?

  2. 太贵了,可以便宜一点吗?(Tài guì le, kěyǐ piányi yīdiǎn ma?) – Đắt quá, có thể rẻ hơn không?

  3. 可以刷卡吗?(Kěyǐ shuākǎ ma?) – Có thể thanh toán bằng thẻ không?

  4. 我只看看。(Wǒ zhǐ kànkan) – Tôi chỉ xem thôi.

  5. 请给我开发票。(Qǐng gěi wǒ kāi fāpiào) – Vui lòng xuất hóa đơn cho tôi.

7. Tham quan & giải trí 🎡

  1. 请问售票处在哪里?(Qǐngwèn shòupiào chù zài nǎlǐ?) – Xin hỏi quầy bán vé ở đâu?

  2. 门票多少钱?(Ménpiào duōshǎo qián?) – Vé vào cửa bao nhiêu tiền?

  3. 什么时候开门?(Shénme shíhòu kāimén?) – Mấy giờ mở cửa?

  4. 可以拍照吗?(Kěyǐ pāizhào ma?) – Có thể chụp ảnh không?

  5. 有导游吗?(Yǒu dǎoyóu ma?) – Có hướng dẫn viên không?

8. Tình huống khẩn cấp 🚑

  1. 救命!(Jiùmìng!) – Cứu với!

  2. 请帮我报警。(Qǐng bāng wǒ bàojǐng) – Xin hãy gọi cảnh sát giúp tôi.

  3. 我需要医生。(Wǒ xūyào yīshēng) – Tôi cần bác sĩ.

  4. 医院在哪里?(Yīyuàn zài nǎlǐ?) – Bệnh viện ở đâu?

  5. 我丢了护照。(Wǒ diū le hùzhào) – Tôi bị mất hộ chiếu.

9. Câu tiện ích khác 

  1. 厕所在哪里?(Cèsuǒ zài nǎlǐ?) – Nhà vệ sinh ở đâu?

  2. 请慢一点说。(Qǐng màn yīdiǎn shuō) – Làm ơn nói chậm lại.

  3. 你会说英语吗?(Nǐ huì shuō Yīngyǔ ma?) – Bạn có biết nói tiếng Anh không?

  4. 我想换人民币。(Wǒ xiǎng huàn Rénmínbì) – Tôi muốn đổi Nhân dân tệ.

  5. 今天的天气很好!(Jīntiān de tiānqì hěn hǎo!) – Hôm nay thời tiết thật đẹp!


Khóa học tham khảo


Share this post
  • Share to Facebook
  • Share to Twitter
  • Share to Google+
  • Share to Stumble Upon
  • Share to Evernote
  • Share to Blogger
  • Share to Email
  • Share to Yahoo Messenger
  • More...

0 nhận xét

:) :-) :)) =)) :( :-( :(( :d :-d @-) :p :o :>) (o) [-( :-? (p) :-s (m) 8-) :-t :-b b-( :-# =p~ :-$ (b) (f) x-) (k) (h) (c) cheer

 
Posts RSSComments RSSBack to top
© 2011 Học tiếng trung tại Đà Lạt ∙ Designed by BlogThietKe | Distributed by Rocking Templates
Released under Creative Commons 3.0 CC BY-NC 3.0