50 CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG THÔNG DỤNG KHI ĐI DU LỊCH
1. Chào hỏi & làm quen
-
你好!(Nǐ hǎo) – Xin chào!
-
早上好!(Zǎoshang hǎo) – Chào buổi sáng!
-
晚上好!(Wǎnshang hǎo) – Chào buổi tối!
-
再见!(Zàijiàn) – Tạm biệt!
-
谢谢!(Xièxie) – Cảm ơn!
-
不客气!(Bú kèqi) – Không có gì!
-
对不起!(Duìbuqǐ) – Xin lỗi!
-
没关系!(Méi guānxi) – Không sao!
-
请问…?(Qǐngwèn…?) – Xin hỏi...?
-
我不懂。(Wǒ bù dǒng) – Tôi không hiểu.
2. Tại sân bay & hải quan ✈️
-
登机口在哪里?(Dēngjīkǒu zài nǎlǐ?) – Cửa lên máy bay ở đâu?
-
请给我看一下护照。(Qǐng gěi wǒ kàn yíxià hùzhào) – Xin cho tôi xem hộ chiếu.
-
我需要填写表格吗?(Wǒ xūyào tiánxiě biǎogé ma?) – Tôi có cần điền form không?
-
我在哪里取行李?(Wǒ zài nǎlǐ qǔ xínglǐ?) – Tôi lấy hành lý ở đâu?
-
这是我的机票。(Zhè shì wǒ de jīpiào) – Đây là vé máy bay của tôi.
3. Đi lại & hỏi đường 🚕
-
请带我去这里。(Qǐng dài wǒ qù zhèlǐ) – Xin hãy đưa tôi đến đây.
-
去机场要多少钱?(Qù jīchǎng yào duōshǎo qián?) – Đi sân bay hết bao nhiêu tiền?
-
这附近有地铁站吗?(Zhè fùjìn yǒu dìtiě zhàn ma?) – Gần đây có ga tàu điện ngầm không?
-
请在地图上给我指一下。(Qǐng zài dìtú shàng gěi wǒ zhǐ yíxià) – Vui lòng chỉ cho tôi trên bản đồ.
-
我要去市中心。(Wǒ yào qù shì zhōngxīn) – Tôi muốn đi đến trung tâm thành phố.
4. Khách sạn & lưu trú 🏨
-
我预订了一个房间。(Wǒ yùdìng le yí gè fángjiān) – Tôi đã đặt một phòng.
-
有没有空房?(Yǒu méiyǒu kōng fáng?) – Có phòng trống không?
-
住一晚多少钱?(Zhù yì wǎn duōshǎo qián?) – Một đêm bao nhiêu tiền?
-
请帮我叫出租车。(Qǐng bāng wǒ jiào chūzūchē) – Xin hãy gọi giúp tôi taxi.
-
可以延迟退房吗?(Kěyǐ yánchí tuìfáng ma?) – Tôi có thể trả phòng muộn không?
5. Ăn uống & nhà hàng 🍜
-
服务员,点菜!(Fúwùyuán, diǎn cài!) – Phục vụ, cho gọi món!
-
有菜单吗?(Yǒu càidān ma?) – Có thực đơn không?
-
推荐一下特色菜吧。(Tuījiàn yíxià tèsè cài ba) – Giới thiệu cho tôi món đặc sản nhé.
-
这道菜太好吃了!(Zhè dào cài tài hǎochī le!) – Món này ngon quá!
-
可以打包吗?(Kěyǐ dǎbāo ma?) – Có thể gói mang đi không?
6. Mua sắm 🛍️
-
这个多少钱?(Zhège duōshǎo qián?) – Cái này bao nhiêu tiền?
-
太贵了,可以便宜一点吗?(Tài guì le, kěyǐ piányi yīdiǎn ma?) – Đắt quá, có thể rẻ hơn không?
-
可以刷卡吗?(Kěyǐ shuākǎ ma?) – Có thể thanh toán bằng thẻ không?
-
我只看看。(Wǒ zhǐ kànkan) – Tôi chỉ xem thôi.
-
请给我开发票。(Qǐng gěi wǒ kāi fāpiào) – Vui lòng xuất hóa đơn cho tôi.
7. Tham quan & giải trí 🎡
-
请问售票处在哪里?(Qǐngwèn shòupiào chù zài nǎlǐ?) – Xin hỏi quầy bán vé ở đâu?
-
门票多少钱?(Ménpiào duōshǎo qián?) – Vé vào cửa bao nhiêu tiền?
-
什么时候开门?(Shénme shíhòu kāimén?) – Mấy giờ mở cửa?
-
可以拍照吗?(Kěyǐ pāizhào ma?) – Có thể chụp ảnh không?
-
有导游吗?(Yǒu dǎoyóu ma?) – Có hướng dẫn viên không?
8. Tình huống khẩn cấp 🚑
-
救命!(Jiùmìng!) – Cứu với!
-
请帮我报警。(Qǐng bāng wǒ bàojǐng) – Xin hãy gọi cảnh sát giúp tôi.
-
我需要医生。(Wǒ xūyào yīshēng) – Tôi cần bác sĩ.
-
医院在哪里?(Yīyuàn zài nǎlǐ?) – Bệnh viện ở đâu?
-
我丢了护照。(Wǒ diū le hùzhào) – Tôi bị mất hộ chiếu.
9. Câu tiện ích khác
-
厕所在哪里?(Cèsuǒ zài nǎlǐ?) – Nhà vệ sinh ở đâu?
-
请慢一点说。(Qǐng màn yīdiǎn shuō) – Làm ơn nói chậm lại.
-
你会说英语吗?(Nǐ huì shuō Yīngyǔ ma?) – Bạn có biết nói tiếng Anh không?
-
我想换人民币。(Wǒ xiǎng huàn Rénmínbì) – Tôi muốn đổi Nhân dân tệ.
-
今天的天气很好!(Jīntiān de tiānqì hěn hǎo!) – Hôm nay thời tiết thật đẹp!
- Khóa HSK 1 dành cho người mới bắt đầu online
- Học trực tiếp tại Đà lạt: Hán ngữ 193 - Học tiếng trung tại Đà Lạt
Đăng ký học tiếng trung tại Đà Lạt:
Fanpage: Hán ngữ 193 - Học tiếng trung tại Đà Lạt
Sdt: 0963647738
Địa chỉ: 51 Nguyễn An Ninh - phường 6 - Đà Lạt (địa chỉ mới)
#hoctiengtrungtaidalat #hanngu193 #học_tiếng_trung_ở_đà_lạt #dạy_tiếng_trung_tại_đà_lạt #trung_tâm_tiếng_trung_tại_đà_lạt #học_tiếng_trung_tại_đà_lạt #tiengtrungdalat #hán_ngữ_193_tại_đà_lạt #trung_tâm_tiếng_trung_ở_đà_lạt #hoctiengtrung
0 nhận xét