Pages

Thứ Tư, 31 tháng 12, 2025

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH DỆT SỢI

 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHUYÊN NGÀNH DỆT SỢI



  1. 三层织物 – sān céng zhīwù – vải ba lớp
  2. 帆布 – fānbù – vải bạt
  3. 棉布 – miánbù – vải cotton
  4. 仿丝薄棉布 – fǎng sī bó miánbù – vải bông ánh lụa
  5. 硬挺织物 – yìngtǐng zhīwù – vải cứng
  6. 厚棉麻平纹布 – hòu mián má píngwén bù – vải cotton lanh dày
  7. 印花棉布 – yìnhuā miánbù – vải cotton in hoa
  8. 格子布 – gézǐ bù – vải caro
  9. 开士米 – kāishìmǐ – vải cashmere
  10. 羊绒 – yángróng – len cashmere
  11. 斜纹布 – xiéwénbù – vải chéo
  12. 马裤呢 – mǎkù ní – vải chéo dày
  13. 网眼织物 – wǎngyǎn zhīwù – vải mắt lưới
  14. 厚重织物 – hòuzhòng zhīwù – vải dày
  15. 粗斜纹棉布 – cū xiéwén miánbù – vải denim / jean
  16. 花边织物 – huābiān zhīwù – vải ren
  17. 法兰绒 – fǎlánróng – vải flannel
  18. 华达呢 – huádání – vải gabardine
  19. 卡其布 – kǎqíbù – vải kaki
  20. 双幅布 – shuāngfú bù – vải khổ đôi
  21. 狭幅布 – xiáfú bù – vải khổ hẹp
  22. 宽幅布 – kuānfú bù – vải khổ rộng
  23. 原色哔叽 – yuánsè bìjī – vải xéc nguyên màu
  24. 疵布 – cībù – vải lỗi
  25. 质地细的织物 – zhìdì xì de zhīwù – vải mịn
  26. 平纹细布 – píngwén xìbù – vải mốc
  27. 绉面织物 – zhòumiàn zhīwù – vải nhăn
  28. 绒布 – róngbù – vải nhung
  29. 棉绒 – miánróng – nhung bông
  30. 厚双面绒布 – hòu shuāngmiàn róngbù – nhung hai mặt dày
  31. 花边纱 – huābiān shā – ren sợi
  32. 缎子 – duànzi – vải satin
  33. 织物样本 – zhīwù yàngběn – mẫu vải
  34. 原棉 – yuánmián – bông thô
  35. 丝绵 – sīmián – bông tơ
  36. 衣料样品卡 – yīliào yàngpǐn kǎ – thẻ mẫu vải
  37. 薄呢 – bóní – nỉ mỏng
  38. 花岗纹呢 – huāgāng wén ní – nỉ hoa văn
  39. 人字呢 – rénzì ní – nỉ chữ nhân
  40. 麦尔登呢 – mài’ěrdēng ní – nỉ Melton
  41. 亚麻织品零售店 – yàmá zhīpǐn língshòu diàn – cửa hàng vải lanh
  42. 呢绒商 – níróng shāng – thương nhân vải nỉ
  43. 珠罗纱花边 – zhūluó shā huābiān – ren lưới
  44. 花形点子 – huāxíng diǎnzi – họa tiết hoa
  45. 织锦 – zhījǐn – vải gấm
  46. 棉织物 – mián zhīwù – vải cotton
  47. 棉织品 – mián zhīpǐn – hàng cotton
  48. 花式织物 – huāshì zhīwù – vải hoa
  49. 宽幅织物 – kuānfú zhīwù – vải khổ rộng
  50. 针织品 – zhēnzhīpǐn – hàng dệt kim
  51. 网眼针织物 – wǎngyǎn zhēnzhīwù – dệt kim mắt lưới
  52. 钩针织品 – gōuzhēn zhīpǐn – hàng móc kim
  53. 毛织物 – máo zhīwù – vải len
  54. 丝织物 – sī zhīwù – vải tơ
  55. 亚麻织品 – yàmá zhīpǐn – vải lanh
  56. 毛料,呢子 – máoliào, nízi – len, nỉ
  57. 花缎刺绣 – huāduàn cìxiù – vải thêu
  58. 绢丝织物 – juànsī zhīwù – vải lụa
  59. 单幅 – dānfú – khổ đơn
  60. 布商 – bùshāng – thương nhân vải
  61. 丝织品经销人 – sīzhīpǐn jīngxiāo rén – nhà phân phối lụa
  62. 原纤染色 – yuánxiān rǎnsè – nhuộm từ sợi
  63. 尼龙 – nílóng – nylon
  64. 人造纤维 – rénzào xiānwéi – sợi nhân tạo
  65. 涤纶 – dílún – polyester
  66. 醋酯人造丝 – cùzhǐ rénzào sī – tơ acetate




Share this post
  • Share to Facebook
  • Share to Twitter
  • Share to Google+
  • Share to Stumble Upon
  • Share to Evernote
  • Share to Blogger
  • Share to Email
  • Share to Yahoo Messenger
  • More...

0 nhận xét

:) :-) :)) =)) :( :-( :(( :d :-d @-) :p :o :>) (o) [-( :-? (p) :-s (m) 8-) :-t :-b b-( :-# =p~ :-$ (b) (f) x-) (k) (h) (c) cheer

 
Posts RSSComments RSSBack to top
© 2011 Học tiếng trung tại Đà Lạt ∙ Designed by BlogThietKe | Distributed by Rocking Templates
Released under Creative Commons 3.0 CC BY-NC 3.0