TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ ĐỜI SỐNG SINH VIÊN
- 读大学 / dú dàxué /: Học đại học
- 打工 / dǎgōng /: Làm thêm
- 做家教 / zuò jiājiào /: Dạy gia sư
- 作弊 / zuòbì /: Gian lận
- 谈恋爱 / tán liàn’ài /: Yêu đương
- 睡懒觉 / shuìlǎnjiào /: Ngủ nướng
- 试卷 / shìjuàn /: Bài thi
- 监考者 / jiānkǎo zhě /: Giám khảo
- 考场 / kǎochǎng /: Phòng thi
- 批卷 / pī juàn /: Chấm thi
- 教室 / jiàoshì /: Phòng học
- 教科书 / jiàokēshū /: Sách giáo khoa
- 得分 / défēn /: Được điểm
- 成绩 / chéngjì /: Kết quả học tập
- 及格 / jígé /: Đạt yêu cầu
- 满分 / mǎnfēn /: Điểm tối đa
- 逃学 / táoxué /: Trốn học
- 试题 / shìtí /: Đề thi
- 应届生 / yìngjiè shēng /: Sinh viên sắp tốt nghiệp
- 课外活动 / kèwài huódòng /: Hoạt động ngoại khóa
- 本科论文 / běnkē lùnwén /: Luận văn cử nhân
- 毕业论文 / bìyè lùnwén /: Luận văn tốt nghiệp
- 学位 / xuéwèi /: Học vị
- 毕业 / bìyè /: Tốt nghiệp
- 开夜车 / kāi yèchē /: Thức suốt đêm
- 课间 / kèjiān /: Nghỉ giữa giờ
- 休息 / xiūxi /: Nghỉ ngơi
- 学习科目 / xuéxí kēmù /: Các môn học
Đăng ký học tiếng trung tại Đà Lạt:
Fanpage: Hán ngữ 193 - Học tiếng trung tại Đà Lạt
Sdt: 0963647738
Địa chỉ: 51 Nguyễn An Ninh - phường 6 - Đà Lạt (địa chỉ mới)
#hoctiengtrungtaidalat #hanngu193 #học_tiếng_trung_ở_đà_lạt #dạy_tiếng_trung_tại_đà_lạt #trung_tâm_tiếng_trung_tại_đà_lạt #học_tiếng_trung_tại_đà_lạt #tiengtrungdalat #hán_ngữ_193_tại_đà_lạt #trung_tâm_tiếng_trung_ở_đà_lạt #hoctiengtrung
.png)













0 nhận xét