Pages

Thứ Tư, 7 tháng 1, 2026

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ ĐỜI SỐNG SINH VIÊN

 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ ĐỜI SỐNG SINH VIÊN



  1. 读大学 / dú dàxué /: Học đại học
  2. 打工 / dǎgōng /: Làm thêm
  3. 做家教 / zuò jiājiào /: Dạy gia sư
  4. 作弊 / zuòbì /: Gian lận
  5. 谈恋爱 / tán liàn’ài /: Yêu đương
  6. 睡懒觉 / shuìlǎnjiào /: Ngủ nướng
  7. 试卷 / shìjuàn /: Bài thi
  8. 监考者 / jiānkǎo zhě /: Giám khảo
  9. 考场 / kǎochǎng /: Phòng thi
  10. 批卷 / pī juàn /: Chấm thi
  11. 教室 / jiàoshì /: Phòng học
  12. 教科书 / jiàokēshū /: Sách giáo khoa
  13. 得分 / défēn /: Được điểm
  14. 成绩 / chéngjì /: Kết quả học tập
  15. 及格 / jígé /: Đạt yêu cầu
  16. 满分 / mǎnfēn /: Điểm tối đa
  17. 逃学 / táoxué /: Trốn học
  18. 试题 / shìtí /: Đề thi
  19. 应届生 / yìngjiè shēng /: Sinh viên sắp tốt nghiệp
  20. 课外活动 / kèwài huódòng /: Hoạt động ngoại khóa
  21. 本科论文 / běnkē lùnwén /: Luận văn cử nhân
  22. 毕业论文 / bìyè lùnwén /: Luận văn tốt nghiệp
  23. 学位 / xuéwèi /: Học vị
  24. 毕业 / bìyè /: Tốt nghiệp
  25. 开夜车 / kāi yèchē /: Thức suốt đêm
  26. 课间 / kèjiān /: Nghỉ giữa giờ
  27. 休息 / xiūxi /: Nghỉ ngơi
  28. 学习科目 / xuéxí kēmù /: Các môn học

Đăng ký học tiếng trung tại Đà Lạt:

Share this post
  • Share to Facebook
  • Share to Twitter
  • Share to Google+
  • Share to Stumble Upon
  • Share to Evernote
  • Share to Blogger
  • Share to Email
  • Share to Yahoo Messenger
  • More...

0 nhận xét

:) :-) :)) =)) :( :-( :(( :d :-d @-) :p :o :>) (o) [-( :-? (p) :-s (m) 8-) :-t :-b b-( :-# =p~ :-$ (b) (f) x-) (k) (h) (c) cheer

 
Posts RSSComments RSSBack to top
© 2011 Học tiếng trung tại Đà Lạt ∙ Designed by BlogThietKe | Distributed by Rocking Templates
Released under Creative Commons 3.0 CC BY-NC 3.0