Pages

Thứ Năm, 31 tháng 8, 2023

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ NẤU NƯỚNG

 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ NẤU NƯỚNG

1. Từ vựng

  1. 拍碎 Pāi suì: Đập dập
  2. 大火翻炒 dàhuǒ fān chǎo: Xào trên lửa to
  3. 加热, 煮沸 jiārè, zhǔfèi: Làm nóng, tăng nhiệt
  4. 搅打(蛋, 奶油) jiǎo dǎ (dàn, nǎiyóu): Trộng, quấy, đánh ( trứng, bơ)
  5. 添加 tiānjiā: Cho thêm
  6. 烧开 shāo kāi: Đun sôi
  7. 撕开 sī kāi: Xé ra
  8. 烤 kǎo: Nướng, quay
  9. 烘烤 hōng kǎo: Quay, nướng
  10. 烧烤 shāokǎo: Quay, nướng
  11. 炸 zhà: rán, chiên
  12. 炒 chǎo: Xào, rang
  13. 煮 zhǔ: Luộc
  14. 炖 dùn: Hầm, ninh
  15. 蒸 zhēng: Chưng, hấp
  16. 切 qiè: Cắt, bổ, thái
  17. 结合 jiéhé: kết hợp
  18. 烹调 pēngtiáo: Nấu nướng
  19. 压碎 yā suì: Nghiền nát, nghiền vụn
  20. 给…涂上油: gěi…tú shàng yóu:: Cho thêm dầu ăn vào….
  21. 揉 Róu: vò, vê, nặn
  22. 混合 hùnhé: Hỗn hợp, trộn, nhào
  23. 测量 cèliáng: Đo, đong
  24. 融化 rónghuà: Tan, hòa tan
  25. 削皮 xiāo pí: Gọt vỏ
  26. 倒 dào: Rót, đổ
  27. 放置 fàngzhì: Bày biện
  28. 切片 qiēpiàn: Thái thành miếng
  29. 搅拌 jiǎobàn: Quấy, trộn, khuấy
  30. 用大火炒 yòng dàhuǒ chǎo: Xào trên lửa to
  31. 洗 xǐ: Rửa
  32. 称 chēng: Cân
  33. 餐具(刀,叉和匙) cānjù (dāo, chā hé shi): Bộ đồ ăn ( dao, dĩa và thìa)
  34. 笊篱 zhào lí: Cái vợt
  35. 案板 Ànbǎn: Thớt
  36. 平底锅 píngdǐ guō: Chảo
  37. 燃气灶 ránqì zào: bếp ga
  38. 洗碗槽 xǐ wǎn cáo: Bồn rửa bát
  39. 菜刀 càidāo: Dao
  40. 搅拌器 jiǎobàn qì: Máy đánh trứng
  41. 橱柜 chúguì: Tủ bát
  42. 榨汁器 zhà zhī qì: Máy ép nước
  43. 锅,瓶,壶 guō, píng, hú: Nồi, bình, ấm nước
  44. 烤箱,烤炉 kǎoxiāng, kǎo lú: Lò nướng
2. Mẫu câu
  1. 请把锅拿来。(Qǐng bǎ guō nálái.) – Vui lòng mang cái nồi lại.
  2. 你有炒锅吗?(Nǐ yǒu chǎoguō ma?) – Bạn có chảo không?
  3. 请递给我一把刀。(Qǐng dì gěi wǒ yī bǎ dāo.) – Đưa cho tôi con dao với.
  4. 把筷子放在桌子上。(Bǎ kuàizi fàng zài zhuōzi shàng.) – Đặt đũa lên bàn đi.
  5. 请开一下煤气灶。(Qǐng kāi yīxià méiqìzào.) – Bật bếp gas lên nhé.
  6. 请把洋葱切碎 (Qǐng bǎ yángcōng qiē suì.) – Hãy băm nhỏ hành tây.
  7. 把肉切成块。(Bǎ ròu qiē chéng kuài.) – Cắt thịt thành miếng.
  8. 你会削土豆皮吗?(Nǐ huì xiāo tǔdòu pí ma?) – Bạn có biết gọt vỏ khoai tây không?
  9. 请洗一下蔬菜。(Qǐng xǐ yīxià shūcài.) – Hãy rửa rau đi.
  10. 我需要一些调料。(Wǒ xūyào yīxiē tiáoliào.) – Tôi cần một ít gia vị.
Share this post
  • Share to Facebook
  • Share to Twitter
  • Share to Google+
  • Share to Stumble Upon
  • Share to Evernote
  • Share to Blogger
  • Share to Email
  • Share to Yahoo Messenger
  • More...

0 nhận xét

:) :-) :)) =)) :( :-( :(( :d :-d @-) :p :o :>) (o) [-( :-? (p) :-s (m) 8-) :-t :-b b-( :-# =p~ :-$ (b) (f) x-) (k) (h) (c) cheer

 
Posts RSSComments RSSBack to top
© 2011 Học tiếng trung tại Đà Lạt ∙ Designed by BlogThietKe | Distributed by Rocking Templates
Released under Creative Commons 3.0 CC BY-NC 3.0